Các số có hai chữ số và bài tập các số có hai chữ số

Đây là phần 61 of 72 trong Series Toán lớp 1

Các số có hai chữ số và bài tập các số có hai chữ số 

Bài giải Bài 2, bài 3, bài 4 trang 137 sgk toán lớp 1

Bài 2:

Viết các số lần lượt là: 30, 31, 32, 33,34, 35, 36, 37, 38, 39.

Bài 3:

Viết các số lần lượt là: 40, 41, 42, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50.

Bài 4:

Hình 1: Viết lần lượt các số :

25 đọc là hai mươi lăm.

27, đọc là hai mươi bảy

28, đọc là hai mươi tám.

29, đọc là hai mươi chín.

31, đọc là ba mươi mốt

32, đọc là ba mươi hai

33, đọc là ba mươi ba.

34, đọc là ba mươi tư.

35 đọc là ba mươi lăm.

Hình 2:

Viết lần lượt các số:

36, đọc là ba mươi sáu.

37, đọc là ba mươi bảy.

39, đọc là ba mươi chín.

40, đọc là bốn mươi.

41, đọc là bốn mươi mốt.

43, đọc là bốn mươi ba.

44, đọc là bốn mươi bốn.

45, đọc là bốn mươi lăm.

Hình 3: Viết lần lượt các số :

39, đọc là ba mươi chín.

41, đọc là bốn mươi mốt.

42, đọc là bốn mươi hai.

43 đọc là bốn mươi ba.

44, đọc là bốn mươi bốn.

46, đọc là bốn mươi sáu.

47, đọc là bốn mươi bảy.

48, đọc là bốn mươi tám.

49, đọc là bốn mươi chín.

Bài giải Bài 1, bài 2, bài 4 trang 139 sgk toán lớp 1

Bài 1:

Các số là: 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

Bài 2:

Các số là: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70.

Bài 4:

a)

Ba mươi sáu viết là 306. s

Ba mươi sáu viết là 36.  đ

b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị.  đ

54 gồm 5 và 4.  s

Bài giải Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 trang 140, 141 sgk toán lớp 1

Bài 1:

Các số là: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.

Bài 2:

a) Viết các số lần lượt là:

81, đọc là tám mươi mốt.

82, đọc là tám mươi hai.

84, đọc là tám mươi tư.

85, đọc là tám mươi lăm.

86, đọc là tám mươi sáu.

87, đọc là tám mươi bảy.

88, đọc là tám mươi tám.

89, đọc là tám mươi chín.

b) Viết các số lần lượt là:

89, đọc là tám mươi chín.

91, đọc là chín mươi mốt.

92, đọc là chín mươi hai.

93, đọc là chín mươi ba.

94, đọc là chín mươi tư.

95, đọc là chín mươi lăm.

96, đọc là chín mươi sáu.

98, đọc là chín mươi tám.

Bài 3:

a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.

b) Số 95 gồm 9 chục và  5 đơn vị.

c) Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị.

d) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.

Bài 4:

Có tất cả 33 cái bát.

Trong số đó có ba chục và 3 đơn vị.

 

Series Navigation<< Luyện tập chung trang 135 sách giáo khoa Toán lớp 1So sánh các số có hai chữ số và Bài tập so sánh các số có hai chữ số >>