Giải bài tập toán lớp 5 chương 2

Giải bài tập toán lớp 5 chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân

Bài viết liên quan: Tổng hợp kiến thức toán lớp 5 chương 2 , Giải bài tập toán chương 2 lớp 5

Dưới đây là Giải bài tập toán lớp 5 từ trang 34 đến trang 64 sách giáo khoa toán 5 về số thập phân và các phép toán với số thập phân. Hướng dẫn giải bài tập toán lớp 5 mang tính chất tham khảo tránh lạm dụng nhé các em!

Bài Khái niệm số thập phân

Bài 1 (trang 34 SGK Toán 5): Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5

Lời giải:

Từ trái sang phải:

a) Một phần mười (không phẩy một)

Hai phần mười ( không phẩy hai)

Ba phần mười (không phẩy ba)

.....................

Tám phần mười (không phẩy tám)

Chín phần mười (không phẩy chín)

b) (Cũng là phần bên trong kính phóng đại ở câu a):

Một phần trăm (không phẩy một )

Hai phần trăm (không phẩy không hai)

.....................

Chín phần trăm (không phẩy không chín)

Bài 2 (trang 35 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5Lời giải:

a) 0,7m

0,5m

0,002m

0,004kg

b) 0,09m

0,03m

0,008m

0,006kg

Bài 3 (trang 35 SGK Toán 5): Viết số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu):

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Bài Khái niệm số thập phân tiếp theo

Bài 1 (trang 37 SGK Toán 5): Đọc mỗi số thập phân sau:

9,4;    7,98;    25,477;    206,075;    0,307

Lời giải:

- Chín phẩy bốn.

- Bảy phẩy chín mươii tám.

- Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.

- Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.

- Không phẩy ba trăm linh bảy.

 

Bài 2 (trang 37 SGK Toán 5): Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Bài 3 (trang 37 SGK Toán 5): Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1;    0,02;    0,004;    0,095

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Bài Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Bài 1 (trang 38 SGK Toán 5): Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng?

a) 2,35

b) 301,80

c) 1942,54

d) 0,032

Lời giải:

- Học sinh tự đọc các số thập phân.

Số thập phân 2,35 301,80 1942,54 0,032
Phần nguyên gồm có 2 đơn vị 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị 0 đơn vị
Phần thập phân gồm có 3 phần mười, 5 phần trăm 8 phần mười, 0 phần trăm 5 phần mười, 4 phần trăm 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

 

 

 

 

Bài 2 (trang 38 SGK Toán 5): Viết số thập phân có:

a) Năm đơn vị, chín phần mười.

b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).

c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.

d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn v, tám phần trăm.

e) Không đơn vị, một phần nghìn.

Lời giải:

a) 5,9

b) 24,18

c) 55,555

d) 2002,08

e) 0,001.

Bài 3 (trang 38 SGK Toán 5): Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

3,5;       6,33;       18,05;       217,908.

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Luyện tập trang 38

Bài 1 (trang 38 SGK Toán 5) Luyện tập : 

a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu)

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu) :

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

 

Bài 2 (trang 39 SGK Toán 5) Luyện tập : Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 4,5    - Đọc: bốn phẩy năm.

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 83,4    - Đọc: tám mươi ba phẩy bốn.

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 19,54    - Đọc: mười chín phẩy năm mươi tư.

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 2,167    - Đọc: hai phẩy một trăm sáu mươi bảy.

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 0,2020    - Đọc: không phẩy hai nghìn không trăm hai mươi.

 

Bài 3 (trang 39 SGK Toán 5) Luyện tập : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,1m = ....dm

8,3m = ...cm

5,27m =.... cm

3,15m = ...cm

Lời giải:2,1m = 21 dm

8,3m = 830cm

5,27m = 527cm

3,15m = 315cm

Bài 4 (trang 39 SGK Toán 5) Luyện tập : a) Viết phân sốGiải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100

b) Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân.

c) Có thể viếtGiải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5thành những số thập phân nào?

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Bài Số thập phân bằng nhau

Bài 1 (trang 40 SGK Toán 5): Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:

a) 7,800;       64,9000;       3,0400

b) 2001,300;       35,020;       100,0100

Lời giải:

a) 7,800 = 7,8

64,9000= 64,9

3,0400= 3,04

b) 2001,300 = 2001,3

35,020= 35,02

100,0100= 100,01

 

Bài 2 (trang 40 SGK Toán 5): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)

a) 5,612;       17,2;       480,59

b) 24,5;       80,01;       14,678

Lời giải:a) 5,612

17,2= 17,200

480,59= 480,590

b) 24,5 = 24,500

80,01= 80,010

14,678

Bài 3 (trang 40 SGK Toán 5): Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 =Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5; bạn Mỹ viết 0,100 =Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5; bạn Hùng viết 0,100 =Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5. Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?

Lời giải:

Vì 0,100 = 0,10= 0,1 nên Lan và Mỹ viết đúng

Vì Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5= 0,010 nên Hùng viết sai

Bài So sánh hai số thập phân

Bài 1 (trang 42 SGK Toán 5): So sánh hai số thập phân:

a) 48,97 và 51,02;

b) 96,4 và 96,38;

c) 0,7 và 0,65

Lời giải:

a) 48,97 < 51,02;

b) 96,4 > 96,38;

c) 0,7 > 0,65.

 

Bài 2 (trang 42 SGK Toán 5): Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375;       9,01;       8,72;       6,735;       7,19

Lời giải:

6,375  <  6,735  <  7,19  <  8,72  <  9,01

Bài 3 (trang 42 SGK Toán 5): Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32;       0,197;       0,4;       0,321;       0,187

Lời giải:

0,4  >  0,321  >  0,32  >  0,197  >  0,187

Luyện tập trang 43

 

Bài 1 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập : Điền dấu <, > hoặc =

84,2... 84,19     47,5 ... 47,500

6,843... 6,85     90,6 ... 89,6.

Lời giải:

84,2 > 84,19     47,5 = 47,500

84,2 > 84,19     47,5 = 47,500

 

Bài 2 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập : Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn :

5,7;    6,02;    4,23;    4,32;    5,3.

Lời giải:

4,23  <  4,32  <  5,3  <  5,7  <  6,02.

Bài 3 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập : Tìm chữ số x, biết :

9,7x8 < 9,718

Lời giải:

9,7x8 < 9,718

Vậy x < 1, suy ra x = 0

Ta có 9,708 < 9,718.

Bài 4 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập : Tìm số tự nhiên x, biết

a) 0,9 < x < 1,2     b) 64,97 < x < 65,14.

Lời giải:

a) 0,9 < x < 1,2

x = 1

b) 64,97 < x < 65,14

x = 65.

Luyện tập chung trang 43

Bài 1 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Đọc các số thập phân sau đây:

a) 7,5; 28,416; 201,05; 0,187.

b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010

Lời giải:

a) 7,5 đọc là bảy phẩy năm

28,416 đọc là hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu

201,05 đọc hai trăm linh một phẩy không năm

0,187 đọc là không phẩy một trăm tám mươi bảy

b) 36,2 đọc là ba mươi sáu phẩy hai

9,001 đọc là chín phẩy không không một

84,302 đọc là tăm mươi tư phẩy ba trăm linh hai

0,010 đọc là không phẩy không mười

Bài 2 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thập phân có:

a) Năm đơn vị, bảy phần mười;

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;

c) Không đơn vị, một phần trăm;

d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.

Lời giải:

a) 5,7;

b) 32,85;

c) 0,01;

d) 0,304

Bài 3 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

42,538;    41,835;    42,358;    41,538.

Lời giải:

41,538  <  41,835  <  42,358  <  42,538

Bài 4 (trang 43 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Tính bằng cách thuận tiện nhất

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5Lời giải:

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5

Bài Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Bài 1 (trang 44 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8m 6dm = ....m;

b) 2dm 2cm = ...dm

c) 3cm 7cm =...m

d) 23m 13cm = ...m

Lời giải:

a) 8,6m     b) 2,2dm     c) 3,07m     d) 23,13m

 

Bài 2 (trang 44 SGK Toán 5): Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a) Có đơn vị đo là mét:

3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.

b) Có đơn vị đo là đề- xi- mét:

8dm 7cm; 4dm 32mm; 73mm.

Lời giải:

a) 3,4m;    2,05m;    21,36m

b) 8,7dm;    4,32dm;    0,73dm.

 

Bài 3 (trang 44 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5km 302m= ...km;

b) 5km 75m = ..km;

c) 302m =....km

Lời giải:

a) 5,302km

b) 5,075km

c) 0,302 km

Luyện tập trang 45

Bài 1 (trang 45 SGK Toán 5) Luyện tập : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 35m 23cm = ...m;

b) 51dm 3cm = ...dm;

c) 14m 7cm = ....m.

Lời giải:

a) 35m 23cm = 35,23m

b) 51dm 3cm = 51,3dm

c) 14m 7cm = 14,07m

 

Bài 2 (trang 45 SGK Toán 5) Luyện tập : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

315cm = ....m;    234cm = ...m;    506cm = ....m;    34dm =.....m

Lời giải:

315cm =3,245km

234cm = 5,034 km

506cm = 0,307km

34dm= 3,4m

Bài 3 (trang 45 SGK Toán 5) Luyện tập : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki- lô-mét:

a) 3km 245m;    b) 5km 34m;    c) 307 m

Lời giải:

a) 3km 245m = 3,245km

b) 5km 34m = 5,034km

c) 307 m = 0,307km

 

Bài 4 (trang 45 SGK Toán 5) Luyện tập : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 12,44m =...m...cm;

b) 7,4dm =...dm....cm;

c) 3,45km =.....m;

d) 34,3km=....m

Lời giải:

a) 12,44m = 12m 44cm

b) 7,4dm = 7dm 4cm

c) 3,45km = 3450m

d) 34,3km = 34 300m

Bài Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

Bài 1 (trang 45 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 tấn 562kg = ...tấn;

b) 3 tấn 14kg = ...tấn;

c) 12 tấn 6kg =....tấn;

d) 500kg = ...tấn.

Lời giải:

a) ..= 4,562 tấn

b)...= 3,014 tấn

c) ...=12,006 tấn

d)....= 0,5 tấn

 

Bài 2 (trang 46 SGK Toán 5): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:

2kg 50g;    45kg 23g;    10kg 3g;    500g.

b) Có đơn vị đo là tạ:

2 tạ 50kg;    3 tạ 3kg;    34 kg;    450kg

Lời giải:

a) 2,05kg;    45,023kg;    10,003kg;    0,5kg.

b) 2,5 tạ;    3,03 tạ;    0,34 tạ;    4,5 tạ.

 

Bài 3 (trang 46 SGK Toán 5): Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày có một con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?

Lời giải:

Trong một ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:

9 x 6 = 54 (kg)

Trong 30 ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:

54 x 30 = 1620 (kg) hay 1,62 tấn

Đáp số: 1,62 tấn thịt

 

Bài Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

 

Bài 1 (trang 47 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 56dm2 = …m2

b) 17 dm2 23cm2 = ….dm2;

c) 23 cm2 = …dm2

d) 2 cm2 5mm2 =…cm2

Lời giải:

a) … = 0,56cm2

b) … = 17,23 dm2

c) … = 0,23dm2

d) … = 2,05 cm2

 

Bài 2 (trang 47 SGK Toán 5): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1654m2 = … ha

b) 5000m2 = … ha

c) 1ha = … km2

d) 15ha = … km2

Lời giải:

a) … = 0,1654 ha

b) … = 0,5 ha

c) … = 0,01 km2

d) … = 0,15 km2

 

Bài 3 (trang 47 SGK Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5,34 km2 = … ha

b) 16,5m2 = … m2 … dm2

c) 6,5 km2 = … ha

d) 7,6256 ha =… m2

Lời giải:

a) …= 534 ha

b) …= 16m2 50dm2

c) … = 650 ha

d) … = 76 256 m2

Luyện tập chung trang 47

Bài 1 (trang 47 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 42m 34cm = ...m;

b) 56m 29cm= ...dm;

c) 6m 2cm = ...m;

d) 4352m = ....km

Lời giải:

a) 42,34m

b) 562,9dm

c) 602 cm

d) 4,352km

 

Bài 2 (trang 47 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:

a) 500g;    b) 347g;    c) 1,5 tấn.

Lời giải:

a) 500g = 0,5kg

b) 347g = 0,347kg

c) 1,5 tấn = 1500 kg

Bài 3 (trang 47 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết các số đo sau đây dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

a) 7km2    ; 4ha;    8,5ha.

b) 30dm2 ;    300dm2;    515dm2

Lời giải:

a) 7km2 = 7 000 000m2

4ha = 40 000m2

8,5 ha = 8 500 000 m2

b) 30 dm2 = 0,3 m2

300dm2 = 3m2

515dm2 = 5,15m2

Bài 4 (trang 47 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0, 15km và chiều rộng bằngGiải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn vị đo là mét vuông, héc-ta.

Lời giải:

0,15km = 150m

Ta có sơ đồ:

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)

Chiều rộng sân trường là: 150 : 5 x 2 = 60(m)

Chiều dài sân trường là 150 - 60 = 90 (m)

Diện tích sân trường là:

90 x 60 = 5400 (m2) hay 0,54ha

Đáp số: 5400 (m2) hay 0,54ha.

Luyện tập chung trang 48 phần 1

Bài 1 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét:

a) 3m 6dm;

b) 4dm;

c) 34m 5cm;

d) 345cm.

Lời giải:

a) 3,6m

b) 0,4m

c) 34,05m

d) 3,45m

 

Bài 2 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số đo thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn 3200kg
  502kg
2,5 tấn  
  21kg

Lời giải:

Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam
3,2 tấn 3200kg
0,502 tấn 502kg
2,5 tấn 2500kg
0,021 tấn 21kg

 

 

Bài 3 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 42dm 4cm = ....dm;

b) 56cm 9mm = ...cm;

c) 26m 2cm = ....m.

Lời giải:

a) ...= 42,4dm

b) ....= 56,9cm

c) ....= 26,02m

 

Bài 4 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3kg 5g = ...kg;

b) 30g = ....kg;

c) 1103g= ...kg

Lời giải:

a)...= 3,005kg

b) ....= 0,03kg

c).....= 1,103 kg.

Bài 5 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5Túi cam cân nặng:

a) ...kg

b) ....g

Lời giải:

a) 1,8kg

b) 1800g

Luyện tập chung trang 48 phần 2

Bài 1 (trang 48 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:

Giải bài tập Toán 5| Để học tốt Toán 5

Lời giải:

a).....= 12,7

b)....= 0,65

c).....= 2,005

d)....= 0,008

Học sinh tự đọc các số thập phân.

 

Bài 2 (trang 49 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Trong các số đo độ dài dưới đây, những số nào bằng 11,02km?

a) 11,20km    b) 11,020km;    c) 11km 20m;    d) 11 020m

Lời giải:

b) 11,020km    c) 11km 20m    d) 11020m.

 

Bài 3 (trang 49 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4m 85cm =...m;

b) 72 ha = ....km2

Lời giải:

a)....= 4,85m

b) ....= 0,72 km2

Bài 4 (trang 49 SGK Toán 5) Luyện tập chung : Mua 12 hộp đồ dùng học toán hết 180 000 đồng. Hỏi mua 36 hộp đồ dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền?

Lời giải:

Mua 1 hộp đồ dùng học toán hết:

180 000 : 12 = 15 000 (đồng)

Mua 36 hộp đồ dùng học toán hết:

15 000 x 36 = 540 000 (đồng)

Bài Cộng hai số thập phân

 

Bài 1 (trang 50 SGK Toán 5): Tính:

a, 58,2 + 24,3

b, 19,36 + 4,08

c, 75,8 + 249,19

d, 0,995 + 0,868

Lời giải:

a) 82,5     b) 23,44     c) 324,99     d) 1,863

 

Bài 2 (trang 50 SGK Toán 5): Đặt tính rồi tính:

a) 7,8 + 9,6;

b) 34,82 + 9,75

c) 57,648 + 35,37

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

 

Bài 3 (trang 50 SGK Toán 5): Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Lời giải:

Tiến cân nặng:

32,6 + 4,8 = 37,4(kg)

Đáp số: 37,4kg

 

Bài Trừ hai số thập phân

Bài 1 (trang 54 SGK Toán 5): Tính:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Lời giải:

a) 42,7

b) 37,46

c) 31,554

 

Bài 2 (trang 54 SGK Toán 5): Đặt tính rồi tính:

a) 72,1 - 30,4;     b) 5,12 - 0,68;     c) 69 - 7,85.

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

Bài 3 (trang 54 SGK Toán 5): Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó tra 10,5kg đường sau đó lại lấy ra 8kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Lời giải:

Người ta lấy ra tất cả:

10,5 + 8 = 18,5 (kg)

Trong thùng còn lại: 28,75 - 18,5 =10,25 (kg)

Đáp số: 10,25 kg đường.

Bài Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

 

Bài 1 (trang 56 SGK Toán 5): Đặt tính rồi tính:

a) 2,5 x 7;

b) 4,18 x 5;

c) 0,256 x 8;

d) 6,8 x 15

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

 

Bài 2 (trang 56 SGK Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Thừa số 3,18 8,07 2,389
Thừa số 3 5 10
Tích      

Lời giải:

Thừa số 3,18 8,07 2,389
Thừa số 3 5 10
Tích 9,54 40,35 23,89

 

 

Bài 3 (trang 56 SGK Toán 5): Một ô tô mỗi giờ đi được 42,6km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Lời giải:

Trong 4 giờ ô tô đó đi được:

42,6 x 4 = 170,4 (km)

Đáp số: 170,4 (km).

 

Bài Chia một số thập phân với một số tự nhiên

Bài 1 (trang 64 SGK Toán 5): Đặt tính rồi tính:

a) 5,28 : 4;

b) 95,2 : 68;

c) 0,36 : 9;

d) 75,52 : 32.

Lời giải:

Giải bài tập Toán 5 | Để học tốt Toán 5

 

Bài 2 (trang 64 SGK Toán 5): Tìm x:

a) x x 3 = 8,4;

b) 5 x x = 0,25.

Lời giải:

a) x x 3 = 8,4

x = 8,4 : 3

x = 2,8

b) 5 x x = 0,25

x = 0,25 : 5

x = 0,05

 

Bài 3 (trang 64 SGK Toán 5): Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 126,54 km. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Lời giải:

Trung bình mỗi giờ người đó đi được:

126,54: 3 = 42,18 (km)

Đáp số: 42,18 (km).